E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “cd”

96 câu thật có từ cd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cd nghĩa là đĩa CD. cd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft bluish-white ductile malleable toxic bivalent metallic element. Xem trang từ điển đầy đủ

  • However, you should still never touch the shiny surface of the CD.

    Từ trong câu: shiny, however, still, never, touch, surface, cd

    «Basic Computing Using Windows/File Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42292 (bản sửa đổi 4607304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Buy some books, a learning guide, and some cassette tapes or CDs.

    Từ trong câu: cassette, buy, book, learn, guide, tape, cd

    «How to Learn a Language/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225295 (bản sửa đổi 4089558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Borders invested heavily in physical bookstores, paper books, and CDs .

    Từ trong câu: bookstore, border, invest, heavily, physical, paper, book, cd

    «Lentis/Disintermediation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282753 (bản sửa đổi 3514150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Before being largely replaced by streaming services and other storage methods, music CDs and DVDs were extremely common.

    Từ trong câu: dvd, largely, replace, stream, service, storage, method, music

    «Applications of Atomic Excitations and De-Excitations», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Digital Versatile Discs (DVDs) are another kind of Optical disc that work identically to CDs, however they can store much more information than CD's can.

    Từ trong câu: dvd, digital, versatile, disc, another, kind, optical, work

    «Basic Computing Using Windows/File Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42292 (bản sửa đổi 4607304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most digital data today is still stored magnetically on hard disks, or optically on media such as CD-ROMs.

    Từ trong câu: magnetically, digital, data, today, still, store, hard, disk

    «Introduction to Information Technology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6624 (bản sửa đổi 2707100). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cd

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cd rom324 lần
  • cd dvd136 lần
  • cd roms68 lần
  • cd rw26 lần
  • cd dvds24 lần
  • bootable cd20 lần
  • audio cd44 lần
  • csma cd18 lần
  • knoppix cd18 lần
  • cd mpr16 lần
  • cd rs20 lần
  • sonic cd15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cd

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cd trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ cd hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cd gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cd?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cd: can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.