Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cd”

96 câu thật có từ cd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cd nghĩa là đĩa quang học kỹ thuật số (Compact Disc); chứng chỉ tiền gởi ngân hàng (Certificate of Deposit). cd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a compact disc used for storing digital audio or data; a certificate of deposit issued by a bank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cd

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She changed her mind after listening to a CD from her sister-in-law.

    Từ trong câu: cd, change, mind, listen, sister, law

    «Heidi Cruz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534477 (bản sửa đổi 10818018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Recently you released a CD and DVD, where you performed your past hits.

    Từ trong câu: cd, recently, release, dvd, perform, past, hit

    «Two-time Eurovision entrant Edsilia Rombley discusses music, love, and her contrasting Contest experiences», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121897 (bản sửa đổi 4828065). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It sold more copies than any other game on the Sega CD.

    Từ trong câu: cd, sell, copy, game

    «Sonic the Hedgehog CD», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392830 (bản sửa đổi 11012785). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We referred to cds, dvds, and palm pilots in the original text.

    Từ trong câu: cd, palm, dvd, refer, pilot, original, text

    «Survey of Communication Study/Chapter 11 - Organizational Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211090 (bản sửa đổi 4533040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They released three single CDs and one album.

    Từ trong câu: cd, release, single, album

    «Hide (musician)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31730 (bản sửa đổi 10935636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also received his computers and CDs back.

    Từ trong câu: cd, receive, computer, back

    «Truth comes out about Suprnova closure», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=28532 (bản sửa đổi 4827799). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • If we omitted the backslash, the cd command would error and tell us that it could not find the directory "vacation".

    Từ trong câu: cd, omit, command, error, tell, find, directory, vacation

    «Linux Guide/merge/Linux For Newbies/Command Line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138498 (bản sửa đổi 4666314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cd

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cd rom324 lần
cd dvd136 lần
cd roms68 lần
cd rw26 lần
cd dvds24 lần
bootable cd20 lần
audio cd44 lần
csma cd18 lần
knoppix cd18 lần
cd mpr16 lần
cd rs20 lần
sonic cd15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cd

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cd trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ cd hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cd gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cd?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cd: can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.