Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “cd”
96 câu thật có từ cd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cd nghĩa là đĩa CD. cd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft bluish-white ductile malleable toxic bivalent metallic element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cd
Tell us about the CDs you have released since coming out of retirement.
Từ trong câu: cd, tell, release, since, come, out, retirement
«Eurovision '73 winner Anne Marie David discusses her four-decade career and the Contest, past and present», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121009 (bản sửa đổi 4817391). · English Wikinews · CC BY 2.5
He did all that Man cd do Impossibilities are not to be expected.
Từ trong câu: cd, man, impossibility, expect
Samuel Adams, The Writings of Samuel Adams - Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #2094. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While you can withdraw the money before the allotted time, as the advertisements for CDs always warn, there is “a substantial penalty for early withdrawal.”
Từ trong câu: cd, withdraw, money, allot, time, advertisement, always, warn
«Principles of Microeconomics/How Households Supply Financial Capital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387288 (bản sửa đổi 3869755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Donations are used to buy equipment and supplies, mostly computers, scanners and blank CDs and DVDs.
Từ trong câu: donation, blank, computer, dvd, cd, equipment, use, buy
Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2009). Nguồn: Project Gutenberg #31632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cd
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cd
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cd trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ cd hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cd gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cd?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cd: can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.