Câu tiếng Anh có từ “cd”
96 câu thật có từ cd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cd nghĩa là đĩa quang học kỹ thuật số (Compact Disc); chứng chỉ tiền gởi ngân hàng (Certificate of Deposit). cd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a compact disc used for storing digital audio or data; a certificate of deposit issued by a bank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cd
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was no radio in those days, and no CDs.
«Mikhail Glinka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28516 (bản sửa đổi 10365837). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now there are many books on tapes or CDs.
Từ trong câu: cd, tape, now, many, book
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Learning Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135024 (bản sửa đổi 4585257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is one which plays only Video CDs.
«FLOSS Concept Booklet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9062 (bản sửa đổi 4380199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While you can withdraw the money before the allotted time, as the advertisements for CDs always warn, there is “a substantial penalty for early withdrawal.”
Từ trong câu: cd, withdraw, money, allot, time, advertisement, always, warn
«Principles of Microeconomics/How Households Supply Financial Capital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387288 (bản sửa đổi 3869755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cd
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cd
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cd trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ cd hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cd gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cd?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cd: can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.