Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “cd”
96 câu thật có từ cd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cd nghĩa là đĩa CD. cd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft bluish-white ductile malleable toxic bivalent metallic element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cd
He did all that Man cd do Impossibilities are not to be expected.
Từ trong câu: cd, man, impossibility, expect
Samuel Adams, The Writings of Samuel Adams - Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #2094. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This did not happen with the reselling of CDs or records.
Từ trong câu: cd, happen, record
«Owning the Intangible/True Ownership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103219 (bản sửa đổi 1876026). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A CD Add on was planned, but not released.
Từ trong câu: cd, add, plan, release
«History of video games/Platforms/PC Engine SuperGrafx», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420686 (bản sửa đổi 4031987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If we omitted the backslash, the cd command would error and tell us that it could not find the directory "vacation".
Từ trong câu: cd, omit, command, error, tell, find, directory, vacation
«Linux Guide/merge/Linux For Newbies/Command Line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138498 (bản sửa đổi 4666314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Blank CDs and DVDs cost next to nothing, as does their burning on a CD or DVD writer.
Từ trong câu: dvd, cd, blank, cost, next, nothing, burn, writer
Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2008). Nguồn: Project Gutenberg #27045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As blank CDs and DVDs cost next to nothing, Project Gutenberg began burning and sending a free CD or DVD to anyone asking for it.
Từ trong câu: dvd, cd, blank, cost, next, nothing, project, begin
Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2009). Nguồn: Project Gutenberg #31632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It could be bought on cassette, tape and vinyl record but not on CD.
Từ trong câu: cassette, buy, tape, record, cd
«Manhunter (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300067 (bản sửa đổi 10935137). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, you should still never touch the shiny surface of the CD.
Từ trong câu: shiny, however, still, never, touch, surface, cd
«Basic Computing Using Windows/File Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42292 (bản sửa đổi 4607304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cd
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cd
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cd trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ cd hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cd gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cd?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cd: can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.