Câu tiếng Anh có từ “cd”
96 câu thật có từ cd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cd nghĩa là đĩa CD. cd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft bluish-white ductile malleable toxic bivalent metallic element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cd
There is one which plays only Video CDs.
«FLOSS Concept Booklet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9062 (bản sửa đổi 4380199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His playing field has grown from the CD on which the game was shipped to the entire universe of computers where these secret codes and abilities can be discussed and shared.
Từ trong câu: cd, play, field, grow, game, ship, entire, universe
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Borrowing library software DVDs and CDs may be another channel through which software can be usefully obtained.
Từ trong câu: dvd, cd, borrow, library, software, another, channel, obtain
«End-user Computer Security/Main content/Software based», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414995 (bản sửa đổi 4408696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also that year, she was featured in MTV Unplugged which led to a DVD and CD.
Từ trong câu: unplug, year, feature, lead, dvd, cd
«Julieta Venegas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385809 (bản sửa đổi 10075494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cd
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cd
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cd trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ cd hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cd gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cd?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cd: can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.