Câu tiếng Anh có từ “cd”
96 câu thật có từ cd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cd nghĩa là đĩa quang học kỹ thuật số (Compact Disc); chứng chỉ tiền gởi ngân hàng (Certificate of Deposit). cd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a compact disc used for storing digital audio or data; a certificate of deposit issued by a bank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cd
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Attempts to introduce it into music CDs, for example, have been a resounding failure.
Từ trong câu: resounding, cd, attempt, introduce, music, example, resound, failure
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
SCSI emulation is there so that CD burning applications can use the same language to talk to SCSI and IDE drives.
Từ trong câu: emulation, cd, burn, application, use, language, talk, drive
«Knowing Knoppix/Knoppix essentials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28004 (bản sửa đổi 1120871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most of these are available now on CD reissues.
Từ trong câu: reissue, available, now, cd
«Sergei Rachmaninoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35735 (bản sửa đổi 10813892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cd
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cd
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cd trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ cd hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cd gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cd?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cd: can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.