Câu tiếng Anh có từ “bustling”
91 câu thật có từ bustling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bustling nghĩa là nhộn nhịp. bustling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: full of energetic and noisy activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bustling
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was shouting and bustling, and attendants ran this way and that.
Từ trong câu: bustling, shout, bustle, attendant, run, way
E. F. Buckley, Children of the Dawn : Old Tales of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #40476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are some last things to settle,” said Meg, bustling away.
Từ trong câu: bustling, settle, last, thing, away
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a bustling manner about him, yet not disagreeable when he pleased, which carried much before him.
Từ trong câu: bustling, bustle, manner, please, carry, much
Annette Marie Maillard, Miles Tremenhere: A Novel. Vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #41275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Within doors there was that bustling preparation, with brief lulls of ominous silence which precede and usher a great event.
Bên trong các cánh cửa là sự chuẩn bị nhộn nhịp, với những khoảng lặng ngắn ngủi đáng ngại báo trước và mở ra một sự kiện lớn.
Từ trong câu: bustling, door, bustle, preparation, brief, silence, precede, usher
Cornelius Mathews, Chanticleer A Thanksgiving Story of the Peabody Family. Nguồn: Project Gutenberg #25045. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The gloom and inflexibility were gone, and there was an evident encouragement and enjoyment of the incessant sallies of his bustling visitor.
Sự u ám và cứng nhắc đã biến mất, thay vào đó là sự khích lệ và thích thú rõ ràng trước những lời chào không ngừng của vị khách nhộn nhịp của anh.
Từ trong câu: bustling, go, evident, encouragement, enjoyment, bustle, visitor
Joseph Sheridan Le Fanu, Uncle Silas: A Tale of Bartram-Haugh. Nguồn: Project Gutenberg #14851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The crowd increased until there was quite a ring formed round Mr. Bultitude and the indignant claimant, and presently Tipping came bustling up.
Từ trong câu: bustling, crowd, increase, until, quite, ring, form, round
F. Anstey, Vice Versa; or, A Lesson to Fathers. Nguồn: Project Gutenberg #26853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One day Elizabeth-Jane was passing the King’s Arms, when she saw people bustling in and out more than usual where there was no market.
Từ trong câu: bustling, day, pass, arm, saw, people, out, usual
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bustling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bustling trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ bustling hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bustling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bustling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bustling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bustling: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.