Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bustling”

91 câu thật có từ bustling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bustling nghĩa là nhộn nhịp. bustling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: full of energetic and noisy activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bustling

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They could hear the veteran bustling about upstairs, hurriedly donning his uniform.

    Từ trong câu: bustling, hear, veteran, bustle, upstairs, hurriedly, uniform

    Charles King, Tonio, Son of the Sierras: A Story of the Apache War. Nguồn: Project Gutenberg #23487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The one can roll along in the bustling splendor of a four-in-hand, the other cannot hide the burnt and frost-bitten foot.

    Từ trong câu: bustling, roll, bustle, four, hand, can, hide, burn

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was more disappointed than a young lady living in a town, or a bustling neighborhood can possibly imagine.

    Từ trong câu: disappoint, town, imagine, bustling, neighborhood, disappointed, young, lady

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bustling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bustling trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ bustling hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bustling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bustling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bustling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bustling: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.