Câu tiếng Anh có từ “bustling”
91 câu thật có từ bustling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bustling nghĩa là nhộn nhịp. bustling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: full of energetic and noisy activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bustling
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Among the notable mothers, Dolly Winthrop was the one whose neighbourly offices were the most acceptable to Marner, for they were rendered without any show of bustling instruction.
Từ trong câu: render, bustling, office, instruction, acceptable, notable, among, mother
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On shore I found the most indescribable bustling in the streets, and newspapers and bulletins were being bought everywhere.
Từ trong câu: bustle, indescribable, bustling, bulletin, shore, find, street, newspaper
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bustling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bustling trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ bustling hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bustling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bustling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bustling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bustling: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.