Câu tiếng Anh có từ “buffoon”
56 câu thật có từ buffoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buffoon nghĩa là thằng hề. buffoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buffoon
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The buffoon may occasionally be found upon the English stage--the brilliant comedian never.
Từ trong câu: buffoon, occasionally, find, stage, brilliant, comedian, never
Edward Fordham Spence, Our Stage and Its Critics By "E.F.S." of "The Westminster Gazette". Nguồn: Project Gutenberg #13408. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Isn’t there something fine in his buffoon imitation of the real thing?
Chẳng phải có điều gì tốt đẹp trong việc anh ta bắt chước hàng thật sao?
Từ trong câu: buffoon, something, fine, imitation, real, thing
George Meredith, Evan Harrington: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why should I not serve him, buffoon with a hairy snout?”
Từ trong câu: buffoon, serve, hairy
Fyodor Dostoyevsky, The house of the dead. Nguồn: Project Gutenberg #37536. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You speak most comfortably about it; the trade of a buffoon is not like that of an astrologer.
Từ trong câu: buffoon, speak, comfortably, trade, like
Molière, The Magnificent Lovers (Les Amants magnifiques). Nguồn: Project Gutenberg #7067. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the buffoon is clearly later than the origin of Purim in Mr. Frazer's opinion, though not in that of Lagarde.
Từ trong câu: buffoon, clearly, late, origin, mr, opinion, though
Andrew Lang, Magic and Religion. Nguồn: Project Gutenberg #46480. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Truly he was not the fitting companion for the buffoons and jesters among whom he was too often compelled to sit in the palaces where he accepted bounty.
Từ trong câu: buffoon, truly, fit, companion, among, often, sit, palace
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a music-hall song sung in these stern days by some witless buffoon, "If you don't want to fight, join the Navy."
Từ trong câu: stern, buffoon, music, hall, song, sing, day, want
Francis, 1874-1949 [Illustrator] Dodd, Admirals of the British Navy Portraits in Colours with Introductory and Biographical Notes. Nguồn: Project Gutenberg #41399. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Burlesque and buffoonery?" he returned, twitching his mouth as if he were stung to the quick; "I do not burlesque you, and I am not a buffoon."
Từ trong câu: buffoonery, twitch, buffoon, return, mouth, quick
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buffoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beardless buffoon | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffoon trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ buffoon hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buffoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffoon: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.