E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buffoon”

56 câu thật có từ buffoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buffoon nghĩa là thằng hề. buffoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buffoon

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Bursts of laughter come from the group, which Freddy and the buffoon have joined.

    Từ trong câu: buffoon, burst, laughter, come, group, join

    Rhoda Broughton, Doctor Cupid: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On no account play the buffoon, as I have seen conjurors do before now.

    Từ trong câu: buffoon, account, play, see, now

    Edwin Thomas, -1910 Sachs, Sleight of Hand: A Practical Manual of Legerdemain for Amateurs & Others. Nguồn: Project Gutenberg #50903. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since the incident, Clennett has spoken out, saying: “He’s a buffoon.

    Từ trong câu: buffoon, since, incident, speak, out, say

    «Shawinigan Handshake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1275062 (bản sửa đổi 10919053). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I tell you, O conscript fathers, that a lot of buffoons and actresses have been settled in the district of Campania.

    Từ trong câu: buffoon, tell, father, lot, actress, settle, district

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed there has been a tendency of late to represent him as a buffoon, a trait wholly foreign to his real character.

    Từ trong câu: buffoon, indeed, tendency, late, represent, trait, wholly, foreign

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have got to admit that these indefatigable laborers, amid obloquy and reproach, in Church and State, by buffoons and by men, have at last set the under-current in motion.

    Từ trong câu: buffoon, get, admit, laborer, amid, reproach, church, state

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buffoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beardless buffoon11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffoon trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ buffoon hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buffoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffoon: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.