Câu tiếng Anh có từ “buffoon”
59 câu thật có từ buffoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buffoon nghĩa là thằng hề. buffoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buffoon
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Until the murder takes place he is merely a buffoon, at whose antics we can impartially laugh.
Từ trong câu: buffoon, until, murder, take, place, merely, antics, laugh
«Social Victorians/Timeline/1883», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264253 (bản sửa đổi 2817670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Now," answered his friend, "what honor can lie in blacking your face with mustachios and assuming the burlesque disguise of a buffoon, in order to be cudgelled on a public stage?"
Từ trong câu: buffoon, now, answer, friend, honor, lie, black, face
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Those who can think that the proud huntsman and noble housekeeper, Chaucer's Monk, is intended for a buffoon or burlesque character, know little of Chaucer.
Từ trong câu: housekeeper, buffoon, think, proud, noble, monk, intend, character
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buffoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beardless buffoon | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffoon trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ buffoon hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buffoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffoon: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.