E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buffoon”

56 câu thật có từ buffoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buffoon nghĩa là thằng hề. buffoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But the buffoon is clearly later than the origin of Purim in Mr. Frazer's opinion, though not in that of Lagarde.

    Từ trong câu: buffoon, clearly, late, origin, mr, opinion, though

    Andrew Lang, Magic and Religion. Nguồn: Project Gutenberg #46480. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, I always feel when I meet people that I am lower than all, and that they all take me for a buffoon.

    Quả thực, tôi luôn cảm thấy khi gặp người khác, tôi thấp kém hơn tất cả, và họ đều coi tôi là thằng hề.

    Từ trong câu: buffoon, indeed, always, feel, meet, people, low, take

    Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That this middle-aged buffoon should aspire to the hand of the loveliest and most elusive woman in England was only less amazing than that she should smile on his suit.

    Từ trong câu: elusive, buffoon, middle, age, aspire, hand, lovely, woman

    Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buffoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • beardless buffoon11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffoon trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ buffoon hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buffoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffoon: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.