Câu tiếng Anh có từ “buffoon”
56 câu thật có từ buffoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buffoon nghĩa là thằng hề. buffoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buffoon
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Bursts of laughter come from the group, which Freddy and the buffoon have joined.
Từ trong câu: buffoon, burst, laughter, come, group, join
Rhoda Broughton, Doctor Cupid: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Until the murder takes place he is merely a buffoon, at whose antics we can impartially laugh.
Từ trong câu: buffoon, until, murder, take, place, merely, antics, laugh
«Social Victorians/Timeline/1883», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264253 (bản sửa đổi 2817670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They wore an emblem of a fool's cap and bells, or a monk's cowl, which was supposed to mock the Cardinal's contemptuous allusion to the nobles as buffoons.
Từ trong câu: buffoon, wear, cap, bell, suppose, mock, contemptuous, allusion
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buffoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beardless buffoon | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffoon trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ buffoon hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buffoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffoon: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.