E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buccaneer”

65 câu thật có từ buccaneer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buccaneer nghĩa là người khai thác hải sản. buccaneer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who robs at sea or plunders the land from the sea without having a commission from any sovereign nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buccaneer

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

  • It was not her fault that pioneers, squatters, buccaneers, and outlaws, at a distance, laughed at her laws and set them at defiance.

    Từ trong câu: outlaw, buccaneer, fault, pioneer, distance, laugh, law, set

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ll tell you of him presently,” replied Mr. Bickford, “but let us follow up the history of the buccaneers in its proper sequence first.

    Từ trong câu: sequence, buccaneer, tell, reply, mr, let, follow, up

    A. Hyatt Verrill, The boys' book of buccaneers. Nguồn: Project Gutenberg #68949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its weaknesses were full of fatal vigor, lust poisoned the humanity which it inspired, the soil of the buccaneer could raise nothing which was not exuberant with vengeance.

    Từ trong câu: exuberant, buccaneer, weakness, full, fatal, vigor, lust, poison

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In short, the smugglers became buccaneers, and as such drove a thriving business in captured cargoes of "black ivory," as the slaves were euphemistically called.

    Từ trong câu: euphemistically, short, become, buccaneer, drive, business, capture, cargo

    E. Alexander Powell, Gentlemen rovers. Nguồn: Project Gutenberg #37812. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the various short intervals of peace between these wars, the several treaties had become more and more stringent against the buccaneers.

    Từ trong câu: stringent, various, short, interval, peace, war, several, treaty

    Francis Rolt-Wheeler, Plotting in pirate seas. Nguồn: Project Gutenberg #22033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buccaneer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moines buccaneer12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buccaneer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buccaneer trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ buccaneer hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buccaneer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buccaneer gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buccaneer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buccaneer: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.