Câu tiếng Anh có từ “buccaneer”
71 câu thật có từ buccaneer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buccaneer nghĩa là người khai thác hải sản. buccaneer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who robs at sea or plunders the land from the sea without having a commission from any sovereign nation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buccaneer
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
That would provide the most powerful weapon of defence against financial buccaneering.
Từ trong câu: buccaneer, provide, powerful, weapon, defence, financial
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever the Buccaneer would have added, Springall's entrance at the moment prevented.
Từ trong câu: buccaneer, whatever, add, entrance, moment, prevent
S. C., Mrs. Hall, The Buccaneer: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #28074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet he could hardly believe that the Buccaneer would so soon part with the beautiful form of a child he so dearly loved.
Từ trong câu: buccaneer, hardly, believe, soon, part, beautiful, form, child
S. C., Mrs. Hall, The Buccaneer: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #28074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buccaneer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| moines buccaneer | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buccaneer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buccaneer trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ buccaneer hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buccaneer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buccaneer gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buccaneer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buccaneer: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.