Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buccaneer”

71 câu thật có từ buccaneer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buccaneer nghĩa là người khai thác hải sản. buccaneer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who robs at sea or plunders the land from the sea without having a commission from any sovereign nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buccaneer

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • And what a fine figure our buccaneer had grown, to be sure!

    Và chắc chắn là người khai thác mỏ của chúng tôi đã phát triển một hình dáng tuyệt vời biết bao!

    Từ trong câu: buccaneer, fine, figure, grow, sure

    Howard Pyle, Stolen Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #10394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The terror of the dead buccaneer had fallen on their spirits.

    Từ trong câu: buccaneer, terror, dead, fall, spirit

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But before deserting their ships the Dons had made every effort to prevent any possibility of their falling into the buccaneers’ hands.

    Từ trong câu: buccaneer, desert, ship, make, every, effort, prevent, possibility

    A. Hyatt Verrill, The boys' book of buccaneers. Nguồn: Project Gutenberg #68949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But that neither buccaneer, smuggler, nor fisherman had frequented it lately, we had proof given us at landing on its shore by its real denizens, the birds.

    Từ trong câu: buccaneer, neither, fisherman, frequent, lately, proof, give, land

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • England at any rate would have had no valid ground of complaint if the leaders of a buccaneering force had been summarily dealt with by the Transvaal authorities.

    Từ trong câu: buccaneer, rate, valid, ground, complaint, leader, force, summarily

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the various short intervals of peace between these wars, the several treaties had become more and more stringent against the buccaneers.

    Từ trong câu: stringent, various, short, interval, peace, war, several, treaty

    Francis Rolt-Wheeler, Plotting in pirate seas. Nguồn: Project Gutenberg #22033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buccaneer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moines buccaneer12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buccaneer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buccaneer trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ buccaneer hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buccaneer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buccaneer gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buccaneer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buccaneer: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.