Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buccaneer”

72 câu thật có từ buccaneer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buccaneer nghĩa là người khai thác hải sản. buccaneer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who robs at sea or plunders the land from the sea without having a commission from any sovereign nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buccaneer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • At such times the young inventor could not avoid a chill of horror, so ghostly and supernatural did the buccaneers look.

    Từ trong câu: buccaneer, time, young, inventor, avoid, chill, horror, ghostly

    Luis Senarens, The Galleon's Gold; or, Frank Reade, Jr.'s Deep Sea Search.. Nguồn: Project Gutenberg #54709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet he could hardly believe that the Buccaneer would so soon part with the beautiful form of a child he so dearly loved.

    Từ trong câu: buccaneer, hardly, believe, soon, part, beautiful, form, child

    S. C., Mrs. Hall, The Buccaneer: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #28074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cannon and musket were opened upon the buccaneers, and the noise and smoke were so terrible they could scarcely hear the commands of their leaders.

    Đại bác và súng hỏa mai được mở ra tấn công bọn cướp biển, tiếng ồn và khói khủng khiếp đến mức họ hầu như không thể nghe thấy mệnh lệnh của thủ lĩnh.

    Từ trong câu: buccaneer, open, noise, smoke, terrible, scarcely, hear, command

    Frank R. Stockton, Buccaneers and pirates of our coasts. Nguồn: Project Gutenberg #17188. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its weaknesses were full of fatal vigor, lust poisoned the humanity which it inspired, the soil of the buccaneer could raise nothing which was not exuberant with vengeance.

    Từ trong câu: exuberant, buccaneer, weakness, full, fatal, vigor, lust, poison

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I did so, I could hear hails coming and going between the old buccaneer and his comrades, and this sound of danger lent me wings.

    Từ trong câu: lend, wing, hear, come, go, old, buccaneer, sound

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buccaneer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moines buccaneer12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buccaneer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buccaneer trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ buccaneer hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buccaneer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buccaneer gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buccaneer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buccaneer: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.