Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buccaneer”

71 câu thật có từ buccaneer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buccaneer nghĩa là người khai thác hải sản. buccaneer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who robs at sea or plunders the land from the sea without having a commission from any sovereign nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buccaneer

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • One of the most important of the vessels carrying their supplies was captured by a Spanish buccaneer.

    Từ trong câu: buccaneer, important, vessel, carry, supply, capture

    Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ten years afterward the Isthmus of Darien was crossed by Dampier, another celebrated buccaneer, but his party was too small to attack Panama.

    Từ trong câu: buccaneer, ten, year, afterward, cross, another, celebrate, party

    Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buccaneer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moines buccaneer12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buccaneer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buccaneer trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ buccaneer hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buccaneer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buccaneer gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buccaneer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buccaneer: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.