Câu tiếng Anh có từ “bother”
335 câu thật có từ bother hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bother nghĩa là làm phiền. bother là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the trouble to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bother
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Best of all there were no mess kits to bother with after eating.
Từ trong câu: bother, kit, mess, best, eat
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Really there is no reason why anyone should bother with this section.
Từ trong câu: bother, really, reason, anyone, section
«Windows: An Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15236 (bản sửa đổi 4666795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was too much hurry to bother about the wounded.
Từ trong câu: bother, much, hurry, wound
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a description of the motorcade route, but as I say, I didn't bother to read it in detail.
Từ trong câu: bother, description, route, read, detail
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There is another thing which bothers me.
Từ trong câu: bother, another, thing
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are two teeth at the bottom of the level, but they should not bother you.
Từ trong câu: tooth, bother, bottom, level
«Chip's Challenge/Levels 1-20», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428882 (bản sửa đổi 3866110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He said it had always been just so, and he’d just as soon be where there was a million of them as not; they’d never touch him nor bother him.
Từ trong câu: touch, bother, nor, always, soon, million, never
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Actually, there are more than that in here, which I have not even bothered to chart.
Từ trong câu: bothered, actually, even, bother, chart
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"However, there is no telling how many times he has been bothered by people looking for other Farleys."
Từ trong câu: bothered, however, tell, many, time, bother, people, look
Horatio, Jr. Alger, Falling in with Fortune; Or, The Experiences of a Young Secretary. Nguồn: Project Gutenberg #58304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bother
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| needn't bother | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bother
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bother trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ bother hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bother xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bother gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc A2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bother?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bother: Câu phủ định (181 câu), Quá khứ đơn (77 câu), would (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.