Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “botany”

137 câu thật có từ botany hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: botany nghĩa là Thực vật học. botany là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ botany

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This mix makes it one of the most interesting places for botany in Europe.

    Từ trong câu: botany, mix, make, interest, place

    «The Burren», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1212672 (bản sửa đổi 10777640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some of the convicts at Botany Bay make the best police-officers.

    Từ trong câu: botany, convict, bay, make, best, police, officer

    Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In botany and zoology alike, the development of the cell theory is one of the most conspicuous advances of the century.

    Từ trong câu: zoology, botany, alike, development, cell, theory, advance, century

    Charles Morris, Famous Men and Great Events of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #45733. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the course lecture the most popular topic so far has been natural science, especially botany, physics, and chemistry.

    Từ trong câu: physics, chemistry, botany, course, lecture, popular, topic, far

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The books were of the most varied kind--history, geography, politics, political economy, botany, geology, law--all relating to England and English life and customs and manners.

    Từ trong câu: geography, geology, economy, political, politics, vary, botany, varied

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The artist in wax enjoys the best of opportunities for learning Botany, both analytically and synthetically.

    Từ trong câu: synthetically, artist, wax, enjoy, best, opportunity, learn, botany

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 2, August, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20565. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng botany

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
botany zoology35 lần
botany bay612 lần
zoology botany27 lần
botany mineralogy22 lần
mineralogy botany15 lần
geology botany23 lần
botany geology22 lần
cryptogamic botany10 lần
geographical botany25 lần
balfour's botany8 lần
chemistry botany27 lần
botany entomology7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ botany

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ botany trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ botany hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ botany xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ botany gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ botany?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ botany: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.