Câu tiếng Anh có từ “botany”
132 câu thật có từ botany hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: botany nghĩa là Thực vật học. botany là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ botany
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When this is conceded, the question arises, will no native botany suffice?
Từ trong câu: botany, concede, question, arise, native, suffice
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The other areas will include evolution, genetics, microbiology, and botany.
Từ trong câu: botany, area, include, evolution, genetics
«UTPA STEM/CBI Courses/Aquatic Entomology/Understanding Populations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92275 (bản sửa đổi 1391845). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You will find in beginners' botanies what is known as a "key."
Từ trong câu: beginner, botany, find, know, key
Mary Rogers Miller, The Library of Work and Play: Outdoor Work. Nguồn: Project Gutenberg #45154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will also provide more connectivity from Port Botany into the motorway network for road freight.
Từ trong câu: motorway, provide, port, botany, network, road, freight
«Transportation Planning Casebook/Westconnex - What Went Wrong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466429 (bản sửa đổi 4473147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng botany
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ botany
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ botany trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ botany hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ botany xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ botany gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ botany?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ botany: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.