Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “botany”

136 câu thật có từ botany hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: botany nghĩa là Thực vật học. botany là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ botany

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • No one unprotected by a botany should have the temerity to enter, amid these lists, alone.

    Từ trong câu: botany, enter, amid, list, alone

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, even in the field of botany, there is no general agreement on how fruits should be classified.

    Từ trong câu: botany, however, even, field, general, agreement, fruit, classify

    «English-Chinese/Fruit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235836 (bản sửa đổi 2095857). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The teacher of botany or zoology should be willing to organise expeditions into the country for botanising or pond grubbing.

    Từ trong câu: zoology, teacher, botany, will, organise, expedition, country, pond

    Dorothea Beale, Work and Play in Girls' Schools By Three Head Mistresses. Nguồn: Project Gutenberg #65635. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng botany

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
botany zoology35 lần
botany bay612 lần
zoology botany27 lần
botany mineralogy22 lần
mineralogy botany15 lần
geology botany23 lần
botany geology22 lần
cryptogamic botany10 lần
geographical botany25 lần
balfour's botany8 lần
chemistry botany27 lần
botany entomology7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ botany

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ botany trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ botany hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ botany xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ botany gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ botany?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ botany: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.