Câu tiếng Anh có từ “botany”
137 câu thật có từ botany hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: botany nghĩa là Thực vật học. botany là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ botany
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To science there is no poison; to botany no weed; to chemistry no dirt.
Từ trong câu: botany, science, poison, weed, chemistry, dirt
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, even in the field of botany, there is no general agreement on how fruits should be classified.
Từ trong câu: botany, however, even, field, general, agreement, fruit, classify
«English-Chinese/Fruit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235836 (bản sửa đổi 2095857). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were more facilities for the study of botany than for any other practical branch of the medical science.
Từ trong câu: botany, facilities, study, practical, branch, medical, science
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, there was nothing in medicine, pharmacy, botany, or surgery unknown to him.”
Từ trong câu: pharmacy, indeed, nothing, medicine, botany, surgery, unknown
Augusta Theodosia Drane, Christian Schools and Scholars or, Sketches of Education from the Christian Era to the Council of Trent. Nguồn: Project Gutenberg #63929. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng botany
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ botany
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ botany trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ botany hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ botany xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ botany gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ botany?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ botany: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.