Câu tiếng Anh có từ “botany”
137 câu thật có từ botany hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: botany nghĩa là Thực vật học. botany là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ botany
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have already made considerable collections, chiefly however in Botany, with a few stones and birds.
Từ trong câu: botany, already, make, considerable, collection, however, stone, bird
William Griffith, Journals of Travels in Assam, Burma, Bhootan, Afghanistan and the Neighbouring Countries. Nguồn: Project Gutenberg #15171. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Witness what they have done in seismology, botany, and medicine.
Từ trong câu: botany, witness, medicine
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it.
Tuy nhiên, lucifers, vùng đất, thiên tài làng và Sprott đều đến Vịnh Botany; và quận đã tiến triển tốt hơn nhiều nhờ việc đó.
Từ trong câu: botany, however, tract, village, genius, off, bay, go
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the course lecture the most popular topic so far has been natural science, especially botany, physics, and chemistry.
Từ trong câu: physics, chemistry, botany, course, lecture, popular, topic, far
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng botany
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ botany
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ botany trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ botany hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ botany xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ botany gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ botany?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ botany: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.