Câu tiếng Anh có từ “bizarre”
114 câu thật có từ bizarre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bizarre nghĩa là kỳ quái. bizarre là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conspicuously or grossly unconventional or unusual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bizarre
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The idea of dealing with a value which isn't really there might seem bizarre at first.
Từ trong câu: bizarre, idea, deal, value, really, seem, first
«Haskell/Prologue: IO, an applicative functor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376672 (bản sửa đổi 4218416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"As bizarre a mystery as any which she has hitherto provided ...
Từ trong câu: bizarre, mystery, hitherto, provide
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Quantum physics describes a bizarre world that behaves according to rules which only apply to very, very small objects like electrons.
Từ trong câu: bizarre, quantum, physics, describe, world, behave, accord, rule
«High School Chemistry/The Bohr Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256761 (bản sửa đổi 4194722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The coping of the roof of the nave is formed of party-coloured tiles, which give it a singular bizarre effect when viewed from near by.
Từ trong câu: bizarre, cope, roof, form, party, color, tile, give
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here in the Hautes-Pyrénées they speak the speech of Languedoc, with variations, idioms and bizarre interpolations, which may be Spanish, but sound like Arabic.
Từ trong câu: bizarre, speak, speech, variation, idiom, sound, like
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Probably, also, to this same date should be assigned the bizarre and even comical expression of hopes and fears for the future which Balzac confided to his sister Laure.
Từ trong câu: bizarre, probably, date, assign, even, expression, hope, fear
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was Lopez's bizarre and wild ambition which frustrated his own schemes.
Từ trong câu: frustrated, bizarre, wild, ambition, frustrate, scheme
W. H. Koebel, South America. Nguồn: Project Gutenberg #17877. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bizarre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bizarre trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ bizarre hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bizarre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bizarre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bizarre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bizarre: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.