E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bizarre”

114 câu thật có từ bizarre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bizarre nghĩa là kỳ quái. bizarre là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conspicuously or grossly unconventional or unusual. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bizarre

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They think it is the most bizarre affair in their world--as no doubt it is.

    Từ trong câu: bizarre, think, affair, world, doubt

    Ray Cummings, A brand new world. Nguồn: Project Gutenberg #77608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And love sometimes shows itself in the strangest, most bizarre ways."

    Từ trong câu: bizarre, love, sometimes, show, itself, strange, way

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Blonde, brunette, red, black, fat, thin, large, small,--he could satisfy the most bizarre and most fastidious tastes.

    Từ trong câu: blonde, bizarre, red, black, fat, thin, large, small

    John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is there, then, no distinction or difference between the most hide-bound conventionalists and the most brilliant and bizarre innovators?

    Từ trong câu: innovator, distinction, difference, hide, bound, brilliant, bizarre

    G. K. Chesterton, What's Wrong with the World. Nguồn: Project Gutenberg #1717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bizarre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bizarre trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ bizarre hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bizarre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bizarre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bizarre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bizarre: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.