E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bizarre”

114 câu thật có từ bizarre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bizarre nghĩa là kỳ quái. bizarre là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conspicuously or grossly unconventional or unusual. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Well, no time to reflect on bizarre things now, time to fight our old enemy again!

    Từ trong câu: bizarre, well, time, reflect, thing, now, fight, old

    «Final Fantasy VII/Walkthrough/Into the cold», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426661 (bản sửa đổi 3849617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "At least the idea is bizarre coming from a doctor," interrupted Crozat, "since it would put an end to hospitals."

    Từ trong câu: bizarre, least, idea, come, doctor, interrupt, since, put

    Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is bizarre to imagine a Bridgeport-like rule being extended to composition copyrights and applied to music such as jazz.

    Từ trong câu: bizarre, imagine, like, rule, extend, composition, copyright, apply

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bizarre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bizarre trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ bizarre hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bizarre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bizarre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bizarre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bizarre: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.