Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bizarre”

121 câu thật có từ bizarre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bizarre nghĩa là kỳ quái. bizarre là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conspicuously or grossly unconventional or unusual. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bizarre

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But there is somewhere something bizarre; perhaps it is the setting.

    Từ trong câu: bizarre, somewhere, something, perhaps, set

    Eric Parker, Highways and Byways in Surrey. Nguồn: Project Gutenberg #28057. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bass solo is not written gratefully for the voice and there is much that is obtrusively bizarre and unedifying in the chorus....

    Từ trong câu: bizarre, solo, write, voice, much

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are no aisles, no triforium, and no clerestory; nothing but a vast expanse of wall with bizarre decorations and these unusual window piercings.

    Từ trong câu: bizarre, aisle, nothing, vast, wall, decoration, unusual, window

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this fanciful and bizarre attempt to rationalize art, to range it under the dominion of law, there is still a gap to be filled up.

    Từ trong câu: bizarre, fanciful, attempt, art, range, law, still, gap

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bizarre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bizarre trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ bizarre hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bizarre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bizarre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bizarre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bizarre: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.