Câu tiếng Anh có từ “bizarre”
121 câu thật có từ bizarre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bizarre nghĩa là kỳ quái. bizarre là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conspicuously or grossly unconventional or unusual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bizarre
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Nothing could be more bizarre than the combination of the warlike aspect of Germany, where soldiers are met at every step, with the indoor life led by the people.
Từ trong câu: bizarre, nothing, combination, aspect, soldier, meet, every, step
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing could be more bizarre and at the same time more motley than this troop.
Từ trong câu: motley, bizarre, nothing, time, troop
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I think that in all the medley of grotesque, of tragic, of baffling, strange and perilous experiences in that underground world none was more bizarre than this--valeting.
Từ trong câu: underground, bizarre, think, tragic, strange, experience, world, none
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bizarre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bizarre trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ bizarre hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bizarre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bizarre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bizarre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bizarre: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.