Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “banker”

175 câu thật có từ banker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: banker nghĩa là chủ ngân hàng. banker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a financier who owns or is an executive in a bank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ banker

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • While this market has done well compared to other credit markets, bankers are suggesting that problems might occur shortly.

    Từ trong câu: banker, market, well, compare, credit, suggest, problem, occur

    «WTO calls meeting on trade finance and economic crisis», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114887 (bản sửa đổi 4829662). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • So far from it, the bankers are charging six, and the persons making advances on railway concerns seven per cent.

    Từ trong câu: banker, far, charge, six, person, make, advance, railway

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is important to develop a strong working relationship with your banker to make qualifying for lending a smoother process.

    Từ trong câu: banker, important, develop, strong, work, relationship, make, qualify

    «Resources for Developing a Financial Plan/How Do I Qualify?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42521 (bản sửa đổi 2139230). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Another trade which was firmly established here was the bankers, "Child's," at Temple Bar, being the oldest existing banking-house in London to-day.

    Từ trong câu: banker, banking, firmly, another, trade, establish, temple, bar

    M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cheques must be on a London banker, and be crossed with the words "Union Bank of London;" and no application, unless so accompanied, will be attended to.

    Từ trong câu: cheque, banker, cross, word, union, bank, application, unless

    Various, Notes and Queries, Number 236, May 6, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #28214. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng banker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wealthy banker82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ banker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banker trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ banker hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ banker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banker: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.