Câu tiếng Anh có từ “banker”
175 câu thật có từ banker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banker nghĩa là chủ ngân hàng. banker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a financier who owns or is an executive in a bank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banker
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The banker maintained a silence, a dreadful and prolonged silence.
Từ trong câu: banker, dreadful, prolong, maintain, silence
Gaston Leroux, The Dark Road: further adventures of Chéri-Bibi. Nguồn: Project Gutenberg #65459. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bankers were inexorable; like the singers, they were worn out.
Từ trong câu: inexorable, banker, like, singer, wear, out
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shall a philanthropist say to a banker, who defends himself against a robber, "Why do you need so much money?"
Từ trong câu: philanthropist, banker, defend, himself, need, much, money
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Nothing to say!' exclaimed the banker; 'why, this is a tacit admission of guilt.
Từ trong câu: tacit, nothing, exclaim, banker, admission, guilt
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, he was the nephew of the very rich banker and philanthropist, George Peabody.
Từ trong câu: philanthropist, however, nephew, rich, banker
«Othniel Charles Marsh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275475 (bản sửa đổi 10095197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng banker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wealthy banker | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banker trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ banker hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banker: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.