Câu tiếng Anh có từ “banker”
175 câu thật có từ banker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banker nghĩa là chủ ngân hàng. banker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a financier who owns or is an executive in a bank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banker
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The captains in particular had to be bankers, secretaries, advisers, and judges for their men.
Từ trong câu: banker, adviser, captain, particular, secretary, judge, man
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"In that case," said the banker, "the 'bears' must be clairvoyant.
Từ trong câu: banker, case, bear
Edgar Wallace, The Other Man. Nguồn: Project Gutenberg #64907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I could not help laughing, however, at the odd mixture of feelings that must have dictated such a choice of a banker.
Từ trong câu: banker, dictate, help, laugh, however, odd, mixture, feel
S. Baring-Gould, Yorkshire Oddities, Incidents, and Strange Events. Nguồn: Project Gutenberg #47386. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cheques must be on a London banker, and be crossed with the words "Union Bank of London;" and no application, unless so accompanied, will be attended to.
Từ trong câu: cheque, banker, cross, word, union, bank, application, unless
Various, Notes and Queries, Number 236, May 6, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #28214. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The money was contained in a bag of chamois leather, of respectable dimensions, which my banker had given me, and Miss Tita had to make a big fist to receive it.
Từ trong câu: dimension, leather, respectable, bag, banker, money, contain, give
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng banker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wealthy banker | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banker trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ banker hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banker: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.