Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “banker”

175 câu thật có từ banker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: banker nghĩa là chủ ngân hàng. banker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a financier who owns or is an executive in a bank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ banker

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There was a cousinly murmur of pleasure between the ladies, and Mrs. Mingott held out Ferrigiani's model to the banker.

    Từ trong câu: banker, model, pleasure, murmur, lady, mrs, hold, out

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A wealthy and eccentric banker who rides in street cars is—move up, please; there are others.

    Từ trong câu: eccentric, wealthy, banker, ride, street, car, move, up

    O. Henry, Strictly Business: More Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, again, there are bankers and jewellers in Kimberley, and if the Boers had taken the town....

    Từ trong câu: jeweller, again, banker, take, town

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The River-bankers stuck up for you, and said you had been infamously treated, and there was no justice to be had in the land nowadays.

    Từ trong câu: justice, stuck, nowadays, river, banker, stick, up, treat

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also a wealthy and enterprising community of native bankers.

    Từ trong câu: enterprising, wealthy, enterprise, community, native, banker

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was developed a special class of financiers, the Rothschilds at their head, pawnbrokers rather than bankers, men able and willing to take a whole nation into pawn.

    Từ trong câu: pawnbroker, develop, special, class, head, rather, banker, man

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng banker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wealthy banker82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ banker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banker trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ banker hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ banker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banker: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.