Câu tiếng Anh có từ “atmospheric”
149 câu thật có từ atmospheric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: atmospheric nghĩa là khí quyển. atmospheric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or located in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ atmospheric
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Atmospheric effects may be seen there that are unobtainable without the combustion of soft coal.
Từ trong câu: atmospheric, combustion, effect, see, soft, coal
Arnold Bennett, Your United States: Impressions of a first visit. Nguồn: Project Gutenberg #15063. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This gigantism may have been due to higher atmospheric oxygen levels, which allowed increased respiratory efficiency.
Từ trong câu: atmospheric, due, high, oxygen, level, allow, increase, respiratory
«Insect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3750 (bản sửa đổi 10941523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Climate scientists might mix atmospheric models with satellite images and statistical tools to make better forecasts.
Từ trong câu: atmospheric, climate, scientist, mix, model, satellite, image, statistical
«Complex system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104289 (bản sửa đổi 10949006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sudden hail-storms in summer may, we think, be classed among phenomena dependent on electric changes and operations in certain atmospheric strata.
Từ trong câu: atmospheric, sudden, hail, storm, summer, think, class, among
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Details may well please us, and we are often honestly prepared to praise a delicate mood, the atmospheric coloring, the masterful construction.
Từ trong câu: atmospheric, honestly, delicate, us, construction, detail, well, please
Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor] Mason, The art of music, Vol. 03 (of 14). Nguồn: Project Gutenberg #68990. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng atmospheric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| atmospheric pressure | 457 lần |
| accumulates in atmospheric | 36 lần |
| atmospheric disturbances | 39 lần |
| atmospheric geophysical | 17 lần |
| atmospheric strata | 26 lần |
| philippine atmospheric | 18 lần |
| atmospheric circulation | 43 lần |
| atmospheric gases | 27 lần |
| atmospheric fertilizers | 12 lần |
| atmospheric conditions | 183 lần |
| atmospheric nitrogen | 20 lần |
| atmospheric refraction | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ atmospheric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atmospheric trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ atmospheric hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ atmospheric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atmospheric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atmospheric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atmospheric: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.