Câu tiếng Anh có từ “atmospheric”
149 câu thật có từ atmospheric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: atmospheric nghĩa là khí quyển. atmospheric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or located in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ atmospheric
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are several possible effects of such a significant increase in atmospheric temperature.
Từ trong câu: atmospheric, several, possible, effect, significant, increase, temperature
«Basic Geography/Climate/Weather Extremes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108057 (bản sửa đổi 4419054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Though the temperature is on rise, but there is no atmospheric turbulence.
Từ trong câu: atmospheric, turbulence, though, temperature, rise
«Climatology/Atmospheric Composition and Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408361 (bản sửa đổi 4021858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then it occurred to me, as by a flash, that notwithstanding our apparently rapid motion, there was an entire absence of atmospheric resistance.
Từ trong câu: atmospheric, occur, flash, notwithstanding, apparently, rapid, motion, entire
John Uri Lloyd, Etidorhpa; or, The End of Earth. The Strange History of a Mysterious Being and the Account of a Remarkable Journey. Nguồn: Project Gutenberg #37775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By physiological limits we mean simply that there is a degree of atmospheric condensation beyond which we cannot go without jeopardizing the well-being of the subject.
Từ trong câu: jeopardize, condensation, physiological, limit, mean, simply, degree, atmospheric
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng atmospheric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| atmospheric pressure | 457 lần |
| accumulates in atmospheric | 36 lần |
| atmospheric disturbances | 39 lần |
| atmospheric geophysical | 17 lần |
| atmospheric strata | 26 lần |
| philippine atmospheric | 18 lần |
| atmospheric circulation | 43 lần |
| atmospheric gases | 27 lần |
| atmospheric fertilizers | 12 lần |
| atmospheric conditions | 183 lần |
| atmospheric nitrogen | 20 lần |
| atmospheric refraction | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ atmospheric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atmospheric trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ atmospheric hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ atmospheric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atmospheric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atmospheric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atmospheric: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.