Câu tiếng Anh có từ “atmospheric”
149 câu thật có từ atmospheric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: atmospheric nghĩa là khí quyển. atmospheric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or located in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ atmospheric
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The choice to use atmospheric engines will therefore depend on many factors beyond propellant energy.
Từ trong câu: atmospheric, choice, use, engine, therefore, depend, many, factor
«Space Transport and Engineering Methods/Forces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46345 (bản sửa đổi 4412586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A little experience will show you that the atmospheric conditions form a very important consideration.
Từ trong câu: atmospheric, little, experience, show, condition, form, important, consideration
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We will cover everything from the planet's early weather to major atmospheric events and climate change.
Từ trong câu: atmospheric, cover, everything, early, weather, major, event, climate
«Meteorology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137511 (bản sửa đổi 2180975). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Meteorologists say, that the frequent atmospheric disturbances will furnish us with valuable facts for theoretical and practical use.
Từ trong câu: atmospheric, frequent, disturbance, furnish, valuable, fact, theoretical, practical
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They will also be useful in studies of atmospheric pollutants such as smog.
Từ trong câu: pollutant, useful, study, atmospheric
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng atmospheric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| atmospheric pressure | 457 lần |
| accumulates in atmospheric | 36 lần |
| atmospheric disturbances | 39 lần |
| atmospheric geophysical | 17 lần |
| atmospheric strata | 26 lần |
| philippine atmospheric | 18 lần |
| atmospheric circulation | 43 lần |
| atmospheric gases | 27 lần |
| atmospheric fertilizers | 12 lần |
| atmospheric conditions | 183 lần |
| atmospheric nitrogen | 20 lần |
| atmospheric refraction | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ atmospheric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atmospheric trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ atmospheric hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ atmospheric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atmospheric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atmospheric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atmospheric: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.