Câu tiếng Anh có từ “atmospheric”
149 câu thật có từ atmospheric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: atmospheric nghĩa là khí quyển. atmospheric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or located in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ atmospheric
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is formed when atmospheric oxygen molecules are broken by ultraviolet solar radiation.
Từ trong câu: atmospheric, form, oxygen, molecule, break, solar, radiation
«Climatology/Atmospheric Composition and Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408361 (bản sửa đổi 4021858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The effect of the picture was heightened by the atmospheric colouring.
Từ trong câu: atmospheric, heighten, effect, picture, color
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the rude settlers, with nerves toughened by hardship, unsusceptible of atmospheric changes, were oppressed by the long, desolating drought.
Ngay cả những người định cư thô lỗ, với thần kinh căng thẳng vì khó khăn, không thể chấp nhận được những thay đổi của khí quyển, cũng bị áp bức bởi đợt hạn hán kéo dài và hoang tàn.
Từ trong câu: atmospheric, drought, even, rude, settler, nerve, hardship, change
Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The larger portion of this groove was caused by atmospheric agencies, and only one side could be positively stated to have been artificially formed.
Từ trong câu: atmospheric, artificially, large, portion, cause, agency, side, positively
Robert Munro, Ancient Scottish Lake-Dwellings or Crannogs With a supplementary chapter on remains of lake-dwellings in England. Nguồn: Project Gutenberg #52339. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He found that the twitching of the frog's muscles could be produced by atmospheric electricity, both at the time of lightning and at other times when no lightning was visible.
Từ trong câu: twitch, find, muscle, produce, atmospheric, electricity, time, lightning
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng atmospheric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| atmospheric pressure | 457 lần |
| accumulates in atmospheric | 36 lần |
| atmospheric disturbances | 39 lần |
| atmospheric geophysical | 17 lần |
| atmospheric strata | 26 lần |
| philippine atmospheric | 18 lần |
| atmospheric circulation | 43 lần |
| atmospheric gases | 27 lần |
| atmospheric fertilizers | 12 lần |
| atmospheric conditions | 183 lần |
| atmospheric nitrogen | 20 lần |
| atmospheric refraction | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ atmospheric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atmospheric trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ atmospheric hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ atmospheric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atmospheric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atmospheric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atmospheric: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.