E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arc”

132 câu thật có từ arc hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arc nghĩa là vòng cung. arc là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electrical conduction through a gas in an applied electric field. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arc

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These paintings were made up of carefully repeated arcs of paint built up into large patterns.

    Từ trong câu: arc, paint, make, up, carefully, repeat, build, large

    «Yayoi Kusama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=669816 (bản sửa đổi 10977896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A great circle: a great circle refers to arcs that are extended to form a circle between two points.

    Từ trong câu: arc, great, circle, refer, extend, form, point

    «Ideas in Geometry/Spherical Geometry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103589 (bản sửa đổi 2316347). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These indicate that the entire seven-book arc had been largely planned out before the pen first hit the paper.

    Từ trong câu: arc, indicate, entire, seven, book, largely, plan, out

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35680 (bản sửa đổi 4373765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Directors use this idea in horror movies to have arcs of lightning hit actors and make their hair stand on end.

    Từ trong câu: arc, director, use, idea, horror, movie, lightning, hit

    «Metaphysics (Alternate View)/Creation/Fields», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36554 (bản sửa đổi 1139913). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A small star has, however, been observed at Greenwich within one minute of arc of the place assigned to the temporary star by Picard's observations.

    Từ trong câu: star, observation, arc, assign, temporary, small, however, observe

    Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng arc

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
joan of arc991 lần
circular arc365 lần
arc with radius346 lần
volcanic arc53 lần
dravidian arc25 lần
arc welding25 lần
reflex arc26 lần
polygonal arc21 lần
banda arc22 lần
sunda arc16 lần
arc reactor16 lần
arc lamps44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arc

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arc trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ arc hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arc xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arc gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arc?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arc: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.