E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arc”

132 câu thật có từ arc hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arc nghĩa là vòng cung. arc là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electrical conduction through a gas in an applied electric field. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The quantity of ozone seems greater than when the arc is not refrigerated.

    Từ trong câu: arc, ozone, quantity, seem, great

    Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The length of a degree of arc south of Paris was found to be greater than the length north of Paris.

    Từ trong câu: arc, length, degree, south, find, great, north

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The only exception is for the Carina Arc map, whose southern declination is higher than the latitude of the point of view.

    Từ trong câu: declination, exception, arc, map, southern, high, point, view

    «Observing the Sky from 30°S/Selected areas of sky», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241403 (bản sửa đổi 3375578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng arc

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • joan of arc991 lần
  • circular arc365 lần
  • arc with radius346 lần
  • volcanic arc53 lần
  • dravidian arc25 lần
  • arc welding25 lần
  • reflex arc26 lần
  • polygonal arc21 lần
  • banda arc22 lần
  • sunda arc16 lần
  • arc reactor16 lần
  • arc lamps44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arc

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arc trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ arc hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arc xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arc gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arc?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arc: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.