Câu tiếng Anh có từ “arc”
132 câu thật có từ arc hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arc nghĩa là vòng cung. arc là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electrical conduction through a gas in an applied electric field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arc
For drawing all arcs it may be not important, but labels with angels will be wrong.
Từ trong câu: arc, draw, important, label, angel, wrong
«Fractals/Iterations in the complex plane/Mandelbrot set/lavaurs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243362 (bản sửa đổi 4008633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All twelve will have broadside fire over a wide arc and four can be fired right ahead and four right astern.
Từ trong câu: arc, twelve, fire, wide, four, right, ahead
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They know by the arc the baying hounds make the size of the circle the fox will take and where to intercept him.
Từ trong câu: arc, know, make, size, circle, fox, take
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arc
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arc
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arc trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ arc hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arc xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arc gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arc?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arc: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.