Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arc”

139 câu thật có từ arc hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arc nghĩa là vòng cung. arc là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electrical conduction through a gas in an applied electric field. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arc

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

    Từ hay đi cùng arc

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    joan of arc991 lần
    circular arc365 lần
    arc with radius346 lần
    volcanic arc53 lần
    dravidian arc25 lần
    arc welding25 lần
    reflex arc26 lần
    polygonal arc21 lần
    banda arc22 lần
    sunda arc16 lần
    arc reactor16 lần
    arc lamps44 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ arc

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arc trong kho câu?
    Kho câu có 139 câu có từ arc hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ arc xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arc gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arc?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arc: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.