Câu tiếng Anh có từ “arc”
139 câu thật có từ arc hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arc nghĩa là vòng cung. arc là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electrical conduction through a gas in an applied electric field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arc
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The violent arcing had stopped, and the metal was cooling rapidly.
Từ trong câu: arc, violent, stop, metal, cool, rapidly
John W., Jr. Campbell, Islands of Space. Nguồn: Project Gutenberg #20988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These indicate that the entire seven-book arc had been largely planned out before the pen first hit the paper.
Từ trong câu: arc, indicate, entire, seven, book, largely, plan, out
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35680 (bản sửa đổi 4373765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A previous mutation, arc, of this same type had been found to be a recessive character in the second group.
Từ trong câu: mutation, recessive, previous, arc, type, find, character, second
Thomas Hunt Morgan, Sex-linked Inheritance in Drosophila. Nguồn: Project Gutenberg #34368. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had put himself deliberately in the way of the Scythe, and had thrown himself into its arc of death.
Từ trong câu: scythe, put, himself, deliberately, way, throw, arc, death
Gilbert Parker, The Judgment House. Nguồn: Project Gutenberg #3746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arc
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arc
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arc trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ arc hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arc xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arc gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arc?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arc: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.