Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arc”

139 câu thật có từ arc hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arc nghĩa là vòng cung. arc là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electrical conduction through a gas in an applied electric field. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arc

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A car turning a corner might, briefly, move along the arc of a circle.

    Từ trong câu: arc, car, turn, corner, briefly, move, circle

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Circular Motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190976 (bản sửa đổi 3249533). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They might use a flame, electricity without an arc, an energy beam, or physical force.

    Từ trong câu: arc, use, flame, electricity, energy, beam, physical, force

    «Welding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20667 (bản sửa đổi 10994044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For drawing all arcs it may be not important, but labels with angels will be wrong.

    Từ trong câu: arc, draw, important, label, angel, wrong

    «Fractals/Iterations in the complex plane/Mandelbrot set/lavaurs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243362 (bản sửa đổi 4008633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Looking at the arc without protection may cause permanent eye damage.

    Từ trong câu: arc, look, protection, cause, permanent, eye, damage

    «Welding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20667 (bản sửa đổi 10994044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nevertheless, we would warn our readers against experimenting upon arc wires by actual trial, because unforeseen conditions might lead to disagreeable results.

    Từ trong câu: arc, unforeseen, nevertheless, warn, reader, experiment, wire, actual

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng arc

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
joan of arc991 lần
circular arc365 lần
arc with radius346 lần
volcanic arc53 lần
dravidian arc25 lần
arc welding25 lần
reflex arc26 lần
polygonal arc21 lần
banda arc22 lần
sunda arc16 lần
arc reactor16 lần
arc lamps44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arc

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arc trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ arc hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arc xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arc gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arc?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arc: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.