Câu tiếng Anh có từ “appliance”
161 câu thật có từ appliance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appliance nghĩa là thiết bị. appliance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device or control that is very useful for a particular job. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appliance
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There will be places for things, and every appliance for making work easy.
Từ trong câu: appliance, place, thing, every, make, work, easy
Marguerite Dickson, Vocational Guidance for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15595. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will take with them all necessary machines and appliances.
Từ trong câu: appliance, take, necessary, machine
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397890 (bản sửa đổi 4537140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Yes; I dressed the wound as well as my appliances permitted; but he will not be able to use his foot for some time.
Từ trong câu: appliance, yes, dress, wind, well, permit, able, use
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the preservation of larvae you will require one or two simple appliances.
Từ trong câu: preservation, appliance, require, simple
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All these appliances will help to stimulate the nervous system, and resuscitate the exhausted powers of life.
Từ trong câu: resuscitate, appliance, help, stimulate, nervous, system, exhaust, power
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As this remedial appliance will be frequently recommended in the pages following, its mode of application is here described.
Từ trong câu: remedial, appliance, frequently, recommend, page, follow, mode, application
Ray Vaughn Pierce, The People's Common Sense Medical Adviser in Plain English or, Medicine Simplified, 54th ed., One Million, Six Hundred and Fifty Thousand. Nguồn: Project Gutenberg #18467. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An untreated chip will lead to rust which can destroy your appliance.
Từ trong câu: untreated, chip, lead, destroy, appliance
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Laundering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67842 (bản sửa đổi 4657494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng appliance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mechanical appliance | 97 lần |
| electrical appliance | 73 lần |
| telegraphy appliance | 26 lần |
| surgical appliance | 24 lần |
| licensed appliance | 16 lần |
| wrecking appliance | 9 lần |
| hereto appliance | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appliance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appliance trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ appliance hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appliance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appliance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appliance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appliance: Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.