Câu tiếng Anh có từ “appliance”
162 câu thật có từ appliance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appliance nghĩa là thiết bị. appliance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device or control that is very useful for a particular job. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appliance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They differ only in the manner of commission, and the commission would appear to be assisted by modern invention and appliances.
Từ trong câu: appliance, differ, manner, commission, appear, assist, modern, invention
William F. Howe, Danger! A True History of a Great City's Wiles and Temptations The Veil Lifted, and Light Thrown on Crime and its Causes, and Criminals and their Haunts. Facts and Disclosures.. Nguồn: Project Gutenberg #24717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Details of the framing, the windlass, and all tools and appliances were supplied by Agricola, with no need for interpretation or interpolation.
Từ trong câu: appliance, detail, frame, tool, supply, need, interpretation
Robert M. Vogel, Tunnel Engineering: A Museum Treatment. Nguồn: Project Gutenberg #39785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My first impressions have not been lessened by lapse of time; generous nature has enabled human appliance to make Little Rock an ideal city.
Từ trong câu: appliance, first, impression, lessen, lapse, time, generous, nature
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The introduction of all these labour-saving appliances was facilitated by the co-operation of masters and men on an arbitration board.
Từ trong câu: labour, saving, appliance, facilitate, introduction, labor, save, operation
Josiah C. Wedgwood, Staffordshire pottery and its history. Nguồn: Project Gutenberg #74869. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several media outlets reported that it may have been caused by a faulty kitchen appliance.
Từ trong câu: outlet, faulty, several, media, report, cause, kitchen, appliance
«Grenfell Tower fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=587973 (bản sửa đổi 10910614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng appliance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mechanical appliance | 97 lần |
| electrical appliance | 73 lần |
| telegraphy appliance | 26 lần |
| surgical appliance | 24 lần |
| licensed appliance | 16 lần |
| wrecking appliance | 9 lần |
| hereto appliance | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appliance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appliance trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ appliance hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appliance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appliance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appliance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appliance: Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.