Câu tiếng Anh có từ “anthropologist”
102 câu thật có từ anthropologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anthropologist nghĩa là nhà nhân chủng học. anthropologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a social scientist who specializes in anthropology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anthropologist
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Biological anthropologists primarily, although not exclusively, study fossil artifacts.
Từ trong câu: anthropologist, exclusively, biological, primarily, although, study, fossil, artifact
«Origin of and Classification of Primates», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
The anthropologist then needs to describe how these ostensibly unrelated categories affect each other.
Từ trong câu: ostensibly, anthropologist, need, describe, unrelated, category, affect
«IB Cultural Anthropology/The Nature of Culture/Characteristics of Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23097 (bản sửa đổi 1906626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Anthropologists might also apply the qualitative method to create improvements in a social environment.
Từ trong câu: qualitative, anthropologist, apply, method, create, improvement, social, environment
«Cultural Anthropology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 4409067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An anthropologist will have a key informant who is responsible for most of the information the anthropologist learns.
Từ trong câu: informant, anthropologist, key, responsible, information, learn
«IB Cultural Anthropology/The Nature of Anthropology/Collecting Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18180 (bản sửa đổi 1906623). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some anthropologists believe that the biomedical model is quite provincial.
Từ trong câu: provincial, anthropologist, believe, model, quite
«Cultural Anthropology/Health and Healing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187755 (bản sửa đổi 4409097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Anthropologists, for example, classify societies by subsistence strategy.
Từ trong câu: subsistence, anthropologist, example, classify, society, strategy
«Consociety/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308889 (bản sửa đổi 4215606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Malady is the term anthropologists use to encompass disease, illness, and sickness.
Từ trong câu: malady, term, anthropologist, use, encompass, disease, illness, sickness
«What Is Medical Anthropology?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng anthropologist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hts anthropologist | 15 lần |
| forensic anthropologist | 16 lần |
| linguistic anthropologist | 23 lần |
| cultural anthropologist | 87 lần |
| feminist anthropologist | 16 lần |
| biological anthropologist | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthropologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthropologist trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ anthropologist hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anthropologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthropologist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthropologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthropologist: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.