Câu tiếng Anh có từ “anthropologist”
102 câu thật có từ anthropologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anthropologist nghĩa là nhà nhân chủng học. anthropologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a social scientist who specializes in anthropology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anthropologist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Anthropologists consider an earlier time period than other disciplines, often ignoring the possibility of later origins.
Từ trong câu: anthropologist, consider, early, time, period, discipline, often, ignore
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/History of the Nuclear Family in Britain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411802 (bản sửa đổi 4353365). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For such studies the anthropologist chooses quite simple peoples, primitive peoples, whose society has never attained the complexity of our own.
Từ trong câu: anthropologist, study, choose, quite, simple, people, primitive, society
Margaret Mead, Coming of age in Samoa. Nguồn: Project Gutenberg #74750. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Archeologists and anthropologists take up the work, and through their efforts many details have been added to our knowledge of the human race.
Từ trong câu: archeologist, anthropologist, take, up, work, effort, many, detail
Harvey C. Markman, Fossils: A Story of the Rocks and Their Record of Prehistoric Life. Nguồn: Project Gutenberg #55168. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anthropologists though we be, we run with the other runners in the race of life, and cannot be indifferent to the prize to be won.
Từ trong câu: runner, anthropologist, though, run, race, life, can, indifferent
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anthropologist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hts anthropologist | 15 lần |
| forensic anthropologist | 16 lần |
| linguistic anthropologist | 23 lần |
| cultural anthropologist | 87 lần |
| feminist anthropologist | 16 lần |
| biological anthropologist | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthropologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthropologist trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ anthropologist hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anthropologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthropologist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthropologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthropologist: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.