Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anthropologist”

102 câu thật có từ anthropologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anthropologist nghĩa là nhà nhân chủng học. anthropologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a social scientist who specializes in anthropology. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anthropologist

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • However singular this fact may appear to some anthropologists, it is only a repetition of what took place in Brazil.

    Từ trong câu: anthropologist, however, singular, fact, appear, repetition, take, place

    A. de Quatrefages, The human species. Nguồn: Project Gutenberg #70999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anthropologists do research in many places and study how people live now and how they may have lived in the past.

    Từ trong câu: anthropologist, research, many, place, study, people, live, now

    «Anthropology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2110 (bản sửa đổi 10839487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Anthropologists might also apply the qualitative method to create improvements in a social environment.

    Từ trong câu: qualitative, anthropologist, apply, method, create, improvement, social, environment

    «Cultural Anthropology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 4409067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The critics rightly note that some anthropologists may have altered their findings to fit stereotypical notions.

    Từ trong câu: rightly, critic, note, anthropologist, alter, find, fit, notion

    «Colonization and Anthropology», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng anthropologist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hts anthropologist15 lần
forensic anthropologist16 lần
linguistic anthropologist23 lần
cultural anthropologist87 lần
feminist anthropologist16 lần
biological anthropologist30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthropologist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthropologist trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ anthropologist hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anthropologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthropologist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthropologist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthropologist: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.